⭐ Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều 18.000BTU FTXV50QVMV/RXV50QVMV – Làm mát & sưởi ấm hiệu quả cho phòng 20–30m²
Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều FTXV50QVMV/RXV50QVMV là lựa chọn lý tưởng cho không gian vừa và lớn, mang đến trải nghiệm: làm lạnh sâu mùa hè, sưởi ấm mùa đông, tiết kiệm điện, vận hành êm ái. Thiết kế sang trọng phù hợp phòng khách, phòng ngủ lớn hoặc văn phòng.
⚡ 1. Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều tiện lợi – Làm lạnh và sưởi ấm quanh năm
Máy điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV dòng điều hòa inverter cao cấp 2 chiều (làm lạnh / sưởi ấm) 18000BTU sử dụng gas R32 được trang bị những tính năng công nghệ tiến tiến nhất được ra mắt kể từ năm 2016 và vẫn được hãng duy trì bán tiếp trong năm 2026.

-
Làm lạnh nhanh vào mùa hè
-
Sưởi ấm hiệu quả vào mùa đông
-
Không cần mua thêm thiết bị sưởi, tiết kiệm chi phí và diện tích
Daikin FTXV50QVMV được kiểm định, khẳng định chất lượng vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc. Hãy xem ngay thông tin dưới đây để Bạn có được lựa chọn cho mình nhé.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều 18.000BTU FTXV50QVMV/RXV50QVMV
| Điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV | 2HP | |||
| 18.000BTU | ||||
| Công suất | Làm lạnh Danh định (Tối thiểu-Tối đa) |
kW | 5.0(1.1-6.7) | |
| Btu/h | 17,100 (3,800-22,900) |
|||
| Sưởi Danh định (Tối thiểu-Tối đa) |
kW | 6.0(1.0-8.0) | ||
| Btu/h | 20,500 (3,400-27,300) |
|||
| Nguồn điện | 1 pha,220-230-240V,50Hz // 220-230V,60Hz | |||
| Dòng điện | Làm lạnh | Danh định | A | 5.5-5.3-5.1 // 5.5-5.3 |
| Sưởi | 6.4-6.1-5.8 // 6.4-6.1 | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định | W | 1,140(280~2,000) |
| Sưởi | 1,330(220~2,350) | |||
| CSPF | Làm lạnh | 6,35 | ||
| Dàn lạnh | FTXV50QVMV | |||
| Màu mặt nạ | Trắng tinh | |||
| Lưu lượng gió (Cao) | Làm lạnh | m3/phút (cfm) |
16.0(565) | |
| Sưởi | 17.2(607) | |||
| Tốc độ quạt | 5 cấp,yên tĩnh và tự động | |||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp) |
Làm lạnh | dB(A) | 45/40/35/28 | |
| Sưởi | 45/39/33/28 | |||
| Kích thước | CxRxD | mm | 295x990x263 | |
| Khối lượng | kg | 13 | ||
| Dàn nóng | RXV50QVMV | |||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | |||
| Máy nén | Loại | Kiểu swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | W | 1.300 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | ||
| Cần nạp | kg | 1,5 | ||
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) | Làm lạnh (Cao/Rất thấp) |
dB(A) | 47/44 | |
| Sưởi (Cao/Thấp) | dB(A) | 48/45 | ||
| Kích thước | CxRxD | mm | 695x930x350 | |
| Khối lượng | kg | 54 | ||
| Biên độ hoạt động | Làm lạnh | °CDB | -10~46 | |
| Sưởi | °CWB | -15~18 | ||
| Ống kết nối | Lỏng | mm | ϕ6.4 | |
| Hơi | ϕ12.7 | |||
| Nước xả | ϕ16.0 | |||
| Chiều dài ống tối đa | m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | |||
⚡ 2. Điều hòa Daikin 2 chiều Công suất 18.000BTU – Phù hợp phòng 20–30m²
Điều hòa Daikin 2 chiều 18000BTU FTXV50QVMV được trang bị công nghệ inverter, đây là công nghệ tiên tiến mới nhất hiện nay mà hầu hết các hãng điều hòa đều hướng tới. Ưu điểm của điều hòa inverter: giúp làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng và hiệu quả tiết kiệm điện năng lên tới 30% so với máy điều hòa thông thường đồng thời công nghệ inverter điều chỉnh công suất dựa theo sự thay đổi nhu cầu về tải lạnh / sưởi và chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt nhỏ, nên chúng ta cảm thấy thoải mái hơn so với khi sử dụng máy không inverter.

-
Phòng khách vừa, phòng ngủ lớn
-
Văn phòng, phòng học, studio
-
Công suất ổn định, làm lạnh và sưởi ấm nhanh
Điều hòa Daikin 2 chiều FTXV50QVMV được dự báo sẽ là sản phẩm cạnh tranh trực tiếp với máy điều hòa Panasonic 2 chiều inverter CU/CS-YZ18AKH-8 / XZ18ZKH-8 / XZ18BKH-8.
Chức năng Econo

– Biểu đồ chỉ mang tính chất minh họa.
– Công suất tối đa sẽ giảm khi sử dụng chức năng Econo. Cần phải có nhiều thời gian hơn để đạt được nhiệt độ cài đặt.
Chức năng này hạ chế dòng khởi động và điện năng tiêu thụ hoạt động ở mức tối đa. Nó sẽ đặc biệt hiệu quả khi có nhu cầu tải quá lớn như khi mới khởi động máy, nới đông người, phòng tiếp xúc nhiều ánh nắng. Chức năng Econo còn có tác dụng ngăn ngừa CB quá tải tại những thời điểm tải làm lạnh / sưởi lớn tạm thời. Dễ dàng kích hoạt chức năng này từ bộ điều khiển qua việc nhấn nút Econo.
⚡ 3. Điều hòa Daikin 2 chiều Công nghệ Inverter – Tiết kiệm điện vượt trội

-
Giảm 30–50% điện năng so với máy thường
-
Máy hoạt động êm, nhiệt độ duy trì ổn định
-
Hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm tối ưu quanh năm
⚡ 4. Điều hòa Daikin Gas R32 – Thân thiện với môi trường
-
Làm lạnh sâu, nhanh
-
Giảm tác động đến môi trường so với gas R410A
-
Hiệu suất năng lượng cao
⚡ 5. Điều hòa Daikin Vận hành êm ái – Tối ưu giấc ngủ và tập trung
-
Tiếng ồn thấp, phù hợp phòng ngủ và phòng làm việc
-
Không gây khó chịu, mang lại không gian yên tĩnh và dễ chịu
⚡ 6. Lọc không khí sạch – Bảo vệ sức khỏe gia đình
-
Loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn và mùi hôi
-
Giữ không khí trong lành, tốt cho trẻ nhỏ và người lớn tuổi
🎯 Ưu điểm nổi bật của Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV
-
2 chiều tiện lợi quanh năm
-
Tiết kiệm điện nhờ Inverter
-
Làm lạnh nhanh & sưởi ấm hiệu quả
-
Vận hành êm, bền bỉ, độ tin cậy cao
-
Phù hợp phòng 20–30m²
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều 18.000BTU FTXV50QVMV/RXV50QVMV
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
🛒 Bạn muốn mua với giá tốt nhất?
Hãy để lại SĐT, địa chỉ, hoặc nhắn:
“Tư vấn FTXV50QVMV”
👉 Hotline: 098 9472396 – 0886677763
👉 Zalo: https://zalo.me/0886677763
👉 Website: https://s90home.com/danh-muc-san-pham/dieu-hoa-treo-tuong/
👉 Mình hỗ trợ báo giá tốt – giao lắp nhanh – bảo hành chính hãng.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.