Ladder Cable Tray – Thang Máng cáp sơn tĩnh điện là gì ?
Máng cáp điện – Ladder Cable Tray ( Cable Trunking) là thiết bị được dùng để nâng đỡ, sắp xếp hệ thống dây cáp điện, cáp tín hiệu trong mọi công trình: nhà máy, phân xưởng sản xuất, tòa nhà, chung cư, bệnh viện, trung tâm thương mại … Đảm bảo tiết kiệm không gian, thời gian và chi phí bảo trì bảo dưỡng, dễ dàng vận hành.
Thông tin sản phẩm Máng cáp Điện – Ladder Cable Tray
- Tên sản phẩm: Máng cáp điện
- Xuất xứ: Việt Nam/ tại nhà máy
- Bảo hành: 12 tháng
- Vật liệu chính: Thép tiêu chuẩn JIS-G-3131-2010, hoặc tương đương, Thép SS400 sơn tĩnh điện, thép CT3, tôn ZAM, tôn mạ kẽm điện phân, tôn mạ kẽm nhúng nóng, tôn đen sơn tĩnh điện, tôn tráng kẽm tấm hoặc cuộn.
- Chiều dài: L = 3000mm
- Kích thước chiều rộng: W = 100 – 1000mm
- Kích thước chiều cao: 50 – 150mm
- Độ dày: T = 0.8, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5mm
- Màu sắc: màu mạ bề mặt như mạ kẽm nhúng nóng mạ điện phân. Màu sơn tĩnh điện màu ghi sáng (RAL 7035), (RAL 7032), màu cam, màu xanh dương, màu đen… Hoặc không sơn để theo màu của vật liệu.
- Tiêu chuẩn mạ: mạ nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123/A 123M-13
- Tiêu chuẩn chế tạo: NEMA VE 1-2009, BS EN 50085-2-1:2006
- Lắp đặt: dùng bu long và đai ốc tiêu chuẩn

S90HOME Phân phối có đầy đủ tất cả mọi chủng loại thang máng cáp đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách hàng cần.
Bản vẽ kỹ thuật Thang Cáp -Ladder Cable Tray
Bản vẽ kỹ thuật thang cáp điện – thiết kế mới nhất năm 2024 tại Điện Trường ELC:
Thông số màu đỏ chuẩn hoá tại Điện Trường ELC, cố định và không thể tuỳ chỉnh thay đổi…
Thông số màu xanh có thể tuỳ chỉnh thay đổi…
Bản vẽ 3D Thang Cáp- Ladder Cable Tray

Báo Giá sản phẩm Ladder Cable Tray
| Stt | Kích thước (W x H) | ĐVT | Đơn giá VNĐ (theo độ dày vật liệu) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn tĩnh điện | Mạ kẽm nhúng nóng | ||||||
| 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | 2.0 | |||
| 1 | 100 × 50 | Mét | 75.900 | 90.200 | 113.300 | ||
| 2 | 200 × 75 | Mét | 111.100 | 126.500 | 158.400 | 204.600 | 220.000 |
| 3 | 200 × 100 | Mét | 133.100 | 151.800 | 189.200 | 245.300 | 262.900 |
| 4 | 250 x 50 | Mét | 93.500 | 107.800 | 134.200 | 171.600 | 185.900 |
| 5 | 250 x 75 | Mét | 99.000 | 132.000 | 165.000 | 211.200 | 228.800 |
| 6 | 300 x 100 | Mét | 141.900 | 162.800 | 199.100 | 260.700 | 281.600 |

Thông số thang máng cáp điện s90home
| STT | ĐẶC TÍNH | THÔNG SỐ | GHI CHÚ |
| 1 | Vật liệu làm thang | Tôn | Dùng phổ biến nhất |
| Inox | Các ứng dụng phòng sạch, chế biến thực phẩm, thuốc, ngành dược,… | ||
| Các nhà máy yêu cầu chất lượng cao | |||
| Dùng cho các khu vực ngoài trời | |||
| Dùng cho các dự án gần biển | |||
| Dùng cho các nhà máy có chất ăn mòn | |||
| Thép không gỉ (Tôn ZAM) | Các dự án yêu cầu tiến độ gấp | ||
| 2 | Độ dày vật liệu | 1 mm | Phụ thuộc vào bề rộng của máng sẽ chọn loại vật liệu có độ dày phù hợp |
| 1.2 mm | |||
| 1.5 mm | |||
| 2 mm | |||
| 2.5 mm | |||
| 3 mm | |||
| 3 | Độ rộng thang | 50-1500 mm | Phụ thuộc số lượng dây và loại dây đi trong thang |
| 4 | Chiều cao thang | 40-200 mm | Phụ thuộc số lượng dây và loại dây đi trong thang |
| 5 | Chiều dài tiêu chuẩn 1 cây thang | 2500 mm | Kích thước này dùng phổ biến hơn |
| 3000 mm | |||
| 6 | Màu sơn (bóng/sần) | Màu ghi RAL7032 | Màu ghi tối (màu phổ biến) |
| Màu ghi RAL7035 | Màu ghi sáng (màu phổ biến) | ||
| Màu ghi 9002 | Đơn vị Hàn Quốc hay sử dụng | ||
| Màu trắng sữa | Đơn vị Hàn Quốc hay sử dụng | ||
| Màu đỏ | Chuyên dùng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy | ||
| Màu xanh | |||
| Màu cam | |||
| 7 | Vật liệu phủ bề mặt | Sơn tĩnh điện | Phổ biến nhất |
| Mạ kẽm nhúng nóng | Các dự án ngoài trời, môi trường có chất ăn mòn | ||
| Mạ điện phân | |||
| 8 | Phụ kiện thang cáp | Cút nối ngang (Cút L) | Kết nối các đoạn thang thẳng với nhau để hợp thành hệ thống thang điện khép kín trong công trình cơ điện |
| Côn thu thang | |||
| Cút nối tròn | |||
| Cút nối 3 (Cút T) | |||
| Cút nối 4 (Cút X) | |||
| Cút lên | |||
| Cút xuống | |||
| Cút chữ Z | |||
| Nối máng | Nối giữa 2 máng với nhau hoặc giữa thang với cút nối | ||
| Kẹp Z | Kẹp giữ máng chắc vào phụ kiện đỡ thang | ||
| V đỡ thang | Dùng tiren treo để đỡ thang | ||
| Conson đỡ thang | Bắt vào tường để đỡ thang | ||
| Bu lông + ê cu | Dùng bắt nối thang, V đỡ, conson, ti treo |

Với lợi thế sản xuất trực tiếp, giá thang cáp chúng tôi cung cấp luôn tốt hơn thị trường 5-7%.
+ Tiến độ sản xuất nhanh
– 3-4 ngày với các đơn nhỏ (đơn dưới 100 triệu).
– 5-7 ngày với đơn trung bình (đơn từ 100-500 triệu).
– 9-10 ngày với các đơn lớn (đơn từ 500-1 tỷ).
– Các đơn hàng dự án yêu cầu sản xuất thang cáp đặc biệt như gấp mép chữ C, đột lỗ nhiều hoặc sơn màu đặc biệt sẽ được chúng tôi báo giá chi tiết từng đơn.
Mua thang máng cáp sơn tĩnh điện chất lượng – uy tín – giá tốt ở đâu?
Hiện nay, thang máng cáp điện được ứng dụng rộng rãi trong quá trình lắp đặt hệ thống điện của những công trình xây dựng. Chính vì vậy, nhu cầu mua thang máng điện ngày càng cao kéo theo đó là có rất nhiều nhà cung cấp sản phẩm này.
Khách hàng không khó khăn trong việc mua thang máng cáp sơn tĩnh điện trên thị trường tuy nhiên để tìm được đơn vị cung cấp sản phẩm này uy tín, chất lượng, giá thành phải chăng là điều không hề đơn giản. Bởi chất lượng thang cáp điện ảnh hưởng rất lớn tới chất lượng, sự an tròn của cả hệ thống điện.
Chính vì vậy vấn đề chất lượng của sản phẩm được đặt lên hàng đầu.
📞 Liên hệ tư vấn và đặt mua máng cáp điện
S90Home là địa chỉ tin cậy để bạn lựa chọn các mẫu máng cáp điện đẹp và phù hợp với không gian sống của công trình, nhà xưởng.
-
🌐 Website: https://s90home.com/danh-muc-san-pham/ong-gio-thang-mang-cap/
-
📲 Hotline: 098 947 2396 – 088 6677763
-
🏠 Showroom: Thôn 6 Xã Phúc Lộc – TP Hà Nội
-
🚚 Giao hàng và lắp đặt tận nơi trên toàn quốc












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.